Tủ ủ BOD (BOD Incubator)
Model: ICB-70B; ICB-100B; ICB-150B; ICB-250B; ICB-350B; ICB-450B
Tủ ủ BOD, còn được gọi là tủ ủ nhiệt độ thấp, thường được sử dụng để xác định BOD (Biochemical Oxygen Demand – nhu cầu oxy sinh hóa), nuôi cấy côn trùng, thực vật và các vi sinh vật như vi khuẩn. Thiết bị này sử dụng cơ chế đối lưu cưỡng bức để đảm bảo nhiệt độ bên trong buồng ủ được phân bố đồng đều.
Tủ ủ nhu cầu oxy sinh hóa (BOD Incubator) được sử dụng phổ biến trong lĩnh vực giám sát môi trường và ngành đồ uống, nhằm xác định nhu cầu oxy sinh hóa trong nước và đánh giá chất lượng nguồn nước.
Tính năng của tủ ủ BOD (BOD Incubator):
-
Cửa sổ quan sát giúp dễ dàng theo dõi mẫu bên trong buồng ủ.
-
Kệ có thể điều chỉnh với khoảng cách tối thiểu 30 mm.
-
Buồng trong bằng thép không gỉ đánh xước chống ăn mòn.
-
Hệ thống tuần hoàn không khí bên trong hiệu quả với quạt chất lượng cao; hút gió phía sau và cấp gió thẳng đứng từ đáy giúp cải thiện thông gió và độ đồng đều nhiệt độ.
-
Kệ dạng laser đục lỗ giúp tăng cường thông gió và độ đồng đều nhiệt độ.
-
Bộ điều khiển thông minh với màn hình LCD lớn; giao diện vận hành dạng menu thân thiện với người dùng. Chế độ vận hành gồm chế độ giá trị cố định và chế độ hẹn giờ.
-
Các tính năng tiết kiệm năng lượng như gioăng silicone tổng hợp giúp hạn chế thất thoát nhiệt.
-
Tự động điều chỉnh các tham số điều khiển nhằm tối ưu hóa quá trình gia nhiệt và tiêu thụ năng lượng.
-
Máy nén hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng giúp kiểm soát nhiệt độ ổn định và tiêu thụ điện năng thấp.
Ứng dụng của tủ ủ BOD:
Giám sát và bảo vệ môi trường:
Ngành thực phẩm và đồ uống:
Ngành dược phẩm:
Nông nghiệp và khoa học cây trồng:
Sản xuất công nghiệp:
Thông số kỹ thuật:
|
Model
|
ICB-70B
|
ICB-100B
|
ICB-150B
|
ICB-250B
|
ICB-350B
|
ICB-450B
|
|
Dung tích (L)
|
70
|
100
|
150
|
250
|
350
|
450
|
|
Chế độ tuần hoàn
|
Đối lưu cưỡng bức
|
|
Kích thước trong
(WxDxH, mm)
|
450×350×450
|
510×380×510
|
505×380×800
|
550×450×1050
|
550×550×1150
|
700×550×1200
|
|
Kích thước ngoài
(WxDxH, mm)
|
560×555×885
|
620×585×940
|
635×575×1425
|
675×650×1675
|
685×780×1860
|
830×760×1860
|
|
Khoảng nhiệt độ (°C)
|
0 – 60°C
|
|
Độ dao động nhiệt (°C)
|
±0.5
|
|
Độ phân giải (°C)
|
0.1
|
|
Độ đồng đều nhiệt (°C)
|
±1
|
|
Cảm biến
|
PT100
|
|
Bộ điều khiển
|
PID
|
|
Màn hình hiển thị
|
LCD độ phân giải cao
|
|
Bộ hẹn giờ
|
1 – 9999 phút
|
|
Vật liệu buồng trong
|
Thép không gỉ gương (Mirror stainless steel)
|
|
Vật liệu bên ngoài
|
Thép cán nguội sơn tĩnh điện
|
|
Số kệ
|
2
|
3
|
3
|
3
|
4
|
4
|
|
Môi chất lạnh
|
R134a (không chứa CFC)
|
|
Thiết bị an toàn
|
Bảo vệ rò điện, cảnh báo quá nhiệt bằng âm thanh và hiển thị
|
|
Nguồn điện / Tần số
|
AC 220/110V – 50/60Hz
|
|
Công suất (W)
|
660
|
680
|
690
|
730
|
780
|
1320
|
|
Khối lượng tịnh / tổng (kg)
|
55/60
|
80/100
|
100/120
|
120/140
|
140/160
|
158/200
|
|
Kích thước đóng gói
(WxDxH, mm)
|
680×680×1050
|
740×710×1140
|
760×710×1610
|
800×760×1930
|
810×900×2020
|
900×1150×2080
|
Tùy chọn (Optional):
-
Lỗ thử nghiệm (Ø25 / Ø50 / Ø80 / Ø100 mm)
-
Kệ bổ sung
-
Ổ cắm điện bên trong
-
Bộ giới hạn nhiệt độ độc lập dạng số
-
Bộ điều khiển nhiệt độ lập trình LCD thông minh (tùy chọn USB, RS485/RS232 và máy in tích hợp)