Danh mục sản phẩm
Thống kê truy cập
Sản phẩm mới


Ống hấp thụ lấy mẫu không khí ngoài trời (Sorbent Tube), Zefon, USA, phù hợp NIOSH Method
- Thông tin sản phẩm
-
ỐNG HẤP THỤ (SORBENT TUTE) CÁC LOẠI:
Đặc điểm:
- Ống thủy tinh có kích thước phù hợp với các phương pháp NIOSH, MASA, ASTM, OSHA, TCVN.- Vật liệu hấp thụ (nhồi ống) có độ tinh khiết cao (Highest sorbent material purity), kích thước hạt phù hợp và có khối lượng đồng nhất.- Ống hấp thụ thường chứa hai phần chất hấp thụ, phần đầu (lấy mẫu) thường có khối lượng gấp đôi phần sau (để xác định xem kk có bị ô nhiễm nặng ko).Nguyên lý sử dụng: Các ống hấp thụ được thiết kế để hấp thụ các hơi và khí khi chúng được hút đi qua ống hấp thụ thông qua cổng lấy mẫu Zefon Gemini Twin Port Sorbent của bơm lấy mẫu được cài đặt ở lưu lượng xác định từ trước.
Ứng dụng: được dùng trong QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ NGOÀI TRỜI (KK Xung quanh & Môi trường Lao Động) các thông số: SO2, CO, NO2, O3, H2S, NH3, benzen, toluen, xylen, styren, acetonitril, benzidin, naphtalen, acetaldehyde, anilin, cloroform, formaldehyt, tetracloetylen, vinyl clorua, phenol, CH4, methyl mercaptan, acrylonitril, acrolein, hydrocacbin, n-octan, xyanua, PAHs, cylohexan, n-heptan, Cl2, HF, HCN, H3PO4, H2SO4, HBr, HNO3, HC1, Ni, Hg, Mn, As, Cd, Cr (VI), asin (AsH3), tong bui la lung (TSP), PM10, PM2,5, Pb, tổng polyclobiphenyl (PCB), tong dioxin/furan (PCDD/PCDF), các hợp chất polyclobiphenyl tương tự dioxin (dl-PCB).Product #SorbentTube SizeSorbentTubeSeparatorsCross-reference/ equivalentOD x L (mm)(mg)EndsSKC No.Supelco /Sigma Aldrich No.Coconut Charcoal
6 x 70
100/50
GS
F / F / W
226-01
ORBO™ 32 small
Coconut Charcoal
6 x 70
100/50
GS
F / F / W
226-01B
ORBO™ 32 small
Coconut Charcoal
8 x 110
400/200
GS
F / W / W
226-09
ORBO™ 32 large
Coconut Charcoal
8 x 110
400/200
GS
F / W / W
226-09B
ORBO™ 32 large
Chromosorb-102
8 x 110
100/50
GS
W / W / W
226-107
ORBO™ 706
Chromosorb-102
8 x 110
200/100
GS
W / W / W
Chromosorb-102
6 x 70
66/33
GS
W / W / W
Microlite
6 x 70
200
GS
W / W
226-17-1A
ORBO™ 1002
Microlite
8 x 110
500
GS
W / W
226-17-1A
ORBO™ 1008
Silica Gel
6 x 70
150/75
GS
F / W / W
226-10
ORBO™ 52 small
Silica Gel
6 x 70
100/50
GS
F / W / W
226-51
ORBO™ 502
Silica Gel
8 x 110
300/150
GS
W / W / W
226-10-04
ORBO™ 506
Silica Gel
8 x 110
520/260
GS
W / W / W
Silica Gel
8 x 110
520/260
GS
F / W / W
226-15
ORBO™ 507
Silica Gel (2,4-Dinitrophenyl hydrazine)
6 x 110
300/150
GS
W / W / W
226-119
Silica Gel (2,4-Dinitrophenyl hydrazine)
6 x 110
300/150
GS
W / W / W
226-119A
Silica Gel (Sulfuric acid)
6 x 70
200/100
GS
W / W / W
Silica Gel
10 x 110
1040/260
GS
F / W / W
226-22
Silica Gel (Specially cleaned)
7.2 x 110
400/200
GS
W / W / G / W
226-10-03
ORBO™ 53
Silica Gel (Sulfuric acid)
6 x 70
150/75
GS
W / W / W
226-53
ORBO™ 554
Tenax
7 x 70
150/75
GS
W / W / W
226-35
Tenax
8 x 110
100/50
GS
W / W / W
226-35-03
XAD-2
8 x 110
100/50
GS
W / W / W
226-30-04
ORBO™ 443/44
XAD-2
7 x 70
80/40
GS
W / W / W
XAD-2
8 x 110
100/30
GS
W / W / W
XAD-2
8 x 110
150/75
GS
W / W / W
226-30-05
ORBO™ 608
XAD-2
8 x 110
400/200
GS
W / W / W
226-30-06
ORBO™ 609
XAD-2 (2- Hydroxymethyl)
6 x 110
150/75
GS
W / W / W
226-117
ORBO™ 24
XAD-2 (2- Hydroxymethyl)
6 x 110
120/60
GS
W / W / W
226-118
ORBO™ 23
XAD-2 (2- Hydroxymethyl piperidine)
8 x 110
450/225
GS
W / W / W
226-27
ORBO™ 25
XAD-2 (2- Hydroxymethyl)
6 x 70
45/23
GS
W / W / W
XAD-2 (Octanoic acid)
6 x 70
100/50
GS
W / W / W
XAD-7
6 x 110
100/50
GS
W / W / W
226-95
ORBO™ 47
XAD-7
6 x 70
60/30
GS
W / W / W
226-94
ORBO™ 615
Porapak-N
6 x 70
88/44
GS
W / W / W
226-59-01
Porapak-P
6 x 110
100/50
GS
F / F / W
226-114
ORBO™ 1102
Porapak-Q
6 x 110
150/75
GS
W / W / W
226-115
ORBO™ 1103
Porapak-Q
6 x 70
78/39
GS
W / W / W
Porapak-R
6 x 70
70/35
GS
W / W / W
226-59-04
ORBO™ 1104
Porapak-T
6 x 40
25
GO
W / W
(2 tubes)
6 x 40
75
GO
W / W
Florisil
6 x 70
100/50
GS
W / W / W
226-39
ORBO™ 60
Chromosorb-106
7.2 x 70
100/50
GS
W / W / W
Chromosorb-106
10 x 150
600/300
GS
W / W / W
226-111A
ORBO™ 711
Chromosorb-108
(Anasorb 708 equivalent)10 x 110
400/200
GS
W / W / W
Anasorb 747
6 x 70
140/70
GS
F / W / W
226-81A
Soda Lime
7 x 110
600/200
GS
W / W / W / G
XAD-2/Glass Fiber Filter (OVS)
13 to 8 x 75
270 x 140
GO
F / F / G / T
Tenax/Glass Fiber Filter (OVS)
13 to 8 x 75
140/70
GO
F / F / G / T
XAD-7/Glass Fiber Filter (OVS)
13 to 8 x 75
200/100
GO
F / F / G / T
Separator Codes Tube Ends W: Glass Wool GS: Glass sealed G: Glass Fiber Filter GO: Glass open F: Polyurethane Foam T: Teflon Ring *Microlite sorbent is equivalent to Hydrar, Carulite, and the SKC Anasorb C300 COA xem tại: https://www.zefon.com/sorbent-tube-certificate
Sản phẩm cùng loại


Ống hấp thụ lấy mẫu Hg trong không khí xung quanh & môi trường lao động
Mã sản phẩm: Zefon, USA
Trạng thái:

Túi lấy mẫu khí Zefon Tedlar bags với van Zefon ZP, thể tích 0.5 - 25L, Zefon, USA
Mã sản phẩm: Zefon, USA
Trạng thái:

Chất hấp thụ XAD-2, kích thước hạt 20 - 60 mesh, Sigmaaldrich, USA
Mã sản phẩm: Sigmaaldrich, USA
Trạng thái: