Số 16-A15 khu Đầm Trấu, phường Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội

0975 478 583
logo_cty

0975 478 583

DANH MỤC SẢN PHẨM
LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
logo_zalofb
hotline
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Đang truy cập: 62
Trong ngày: 29
Trong tuần: 1241
Lượt truy cập: 5041020

Ống hấp thụ nhồi than hoạt tính - Charcoal Sorbent Tube, 6x70mm, 100/50mg, 50/bx, mã ZST-001, hãng Zefon - Mỹ

Ống hấp thụ nhồi than hoạt tính - Charcoal Sorbent Tube, 6x70mm, 100/50mg, 50/bx, mã ZST-001, hãng Zefon - Mỹ

Ống hấp thụ nhồi than hoạt tính - Charcoal Sorbent Tube, 6x70mm, 100/50mg, 50/bx, mã ZST-001, hãng Zefon - Mỹ

Mã sản phẩm ZST-001

Liên Hệ

ong-hap-thu-nhoi-than-hoat-tinh-charcoal-sorbent-tube-6x70mm-100/50mg-50/bx-ma-zst-001-hang-zefon-my - ảnh nhỏ  1 ong-hap-thu-nhoi-than-hoat-tinh-charcoal-sorbent-tube-6x70mm-100/50mg-50/bx-ma-zst-001-hang-zefon-my - ảnh nhỏ 2 ong-hap-thu-nhoi-than-hoat-tinh-charcoal-sorbent-tube-6x70mm-100/50mg-50/bx-ma-zst-001-hang-zefon-my - ảnh nhỏ 3

Ống hấp thụ nhồi than hoạt tính - Charcoal Sorbent Tube, 6x70mm, 100/50mg, 50/bx

Mã hàng: ZST-001

Đóng gói: Hộp 50 cái

Xuất xứ: ZEFON - USA

Tương đương: SKC 226-01 và Supelco/Sigma ORBO™ 32 small

Link: https://www.zefon.com/sorbent-tube-coc-charcoal-6x70-50100-50bx

Mô tả: 

Mã hàng Đường kính ống Chiều dài ống Lượng chất hấp thụ lớp thứ nhất Lượng chất hấp thụ lớp thứ hai
ZST-001 6mm 70mm 100mg 50mg

Dùng cho lấy mẫu các thông số trong khí xung quanh theo các phương pháp sau: 

HYDROCARBONS, AROMATIC  NIOSH method 1501
HYDROCARBONS, HALOGENATED NIOSH method 1003
VINYL CHLORIDE NIOSH method 1007
ACRYLONITRILE NIOSH method 1604
HYDROCARBONS, BP 36°-216 °C NIOSH method 1500
ARSINE NIOSH method 6001
ALCOHOLS I NIOSH method 1400
ETHYL ACETATE NIOSH method 1457
ESTERS 1  NIOSH method 1450
ACETIC ACID NIOSH method 1603
KETONES I NIOSH method 1300
Acrylonitrile OSHA 37
ALCOHOLS III NIOSH method 1402
ALLYL CHLORIDE NIOSH method 1000
Allyl Chloride OSHA 7
Benzene OSHA 12
NAPHTHAS NIOSH method 1550
ETHYL BROMIDE NIOSH method 1011
TRIFLUOROBROMOMETHANE NIOSH method 1017
ALCOHOLS IV NIOSH method 1403
2-Butoxyethanol OSHA 82
ALCOHOLS II NIOSH method 1401
n-BUTYL GLYCIDYL ETHER NIOSH method 1616
KETONES II NIOSH method 1301
CARBON DISULFIDE  NIOSH method 1600
TERPENES NIOSH method 1552
DICHLORODIFLUOROMETHANE  NIOSH method 1018
Chloroform (Trichloromethane) OSHA 5
b-CHLOROPRENE NIOSH method 1002
DIFLUORODIBROMOMETHANE NIOSH method 1012
ETHYLENE DIBROMIDE NIOSH method 1008
1,2-Dibromoethane OSHA 2
DICHLOROETHYL ETHER NIOSH method 1004
METHYLENE CHLORIDE  NIOSH method 1005
ETHYL ETHER NIOSH method 1610
Dimethoxymethane (Methylal) NIOSH method 1611
N,N-Dimethylformamide OSHA 66
Dioxane (Diethylene dioxide) NIOSH method 1602
Dipropylene Glycol Methyl Ether NIOSH method 2/S69
Dipropylene Glycol Methyl Ether OSHA 101
EPICHLOROHYDRIN  NIOSH method 1010
2-Ethoxyethanol (Cellosolve) OSHA 79
ETHYL FORMATE NIOSH method 1452
Ethylene Dichloride (1,2-Dichlorethane) OSHA 3
GLYCIDOL NIOSH method 1608
ISOPROPYL ACETATE NIOSH method 1454
ISOPROPYL ETHER  NIOSH method 1618
ISOPROPYL GLYCIDYL ETHER NIOSH method 1620
Propylene Glycol Monomethyl Ethers/Acetates
1-Methoxy-2-Propanol (1M2P)
2-Methoxy-1-Propanol (2M1P)
1-Methoxy-2-Propyl Acetate (1M2PA)
2-Methoxy-1-Propyl Acetate (2M1PA)
OSHA 99
METHYL CELLOSOLVE ACETATE NIOSH method 1451
METHYL ACETATE NIOSH method 1458
METHYL ACRYLATE  NIOSH method 1459
METHYL CHLORIDE NIOSH method 1001
METHYL IODIDE NIOSH method 1014
N-METHYL-2-PYRROLIDINONE NIOSH method 1302
METHYLCYCLOHEXANOL NIOSH method 1404
Mineral spirits OSHA 48
Organic Vapors ASTM D3686
PHENYL ETHER NIOSH method 1617
PHENYL GLYCIDYL ETHER NIOSH method 1619
n-Propyl nitrate NIOSH method 3/S227
PROPYLENE OXIDE NIOSH method 1612
PYRIDINE NIOSH method 1613
Styrene (Phenylethylene) OSHA 9
Tellurium Hexafluoride NIOSH method 3/S187
(1) 1,1,1,2-TETRACHLORO-2,2-DIFLUOROETHANE and
 (2) 1,1,2,2-TETRACHLORO-1,2-DIFLUOROETHANE
NIOSH method 1016
TETRAHYDROFURAN NIOSH method 1609
Tetramethyl Succinonitrile NIOSH method 3/S155
Thiophene NIOSH method 1/255
Toluene OSHA 111
1,1,1-Trichloroethane OSHA 14
1,1,2-Trichloroethane OSHA 11
TRICHLOROETHYLENE NIOSH method 1022
1,1,2-TRICHLORO-1,2,2-TRIFLUOROETHANE NIOSH method 1020
TURPENTINE NIOSH method 1551
Vinyl Bromide OSHA 8
VINYLIDENE CHLORIDE NIOSH method 1015
VINYLIDENE CHLORIDE OSHA 19

CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHIỆP QUỐC DÂN

Số ĐKKD 0108475055 do Sở KHĐT Tp. Hà Nội cấp ngày 17/10/2018

VPGD: Số 16-A15 khu Đầm Trấu, phường Bạch Đằng, Q.Hai Bà Trưng, Tp. Hà Nội
Hotline: 0975 478 583
Email: [email protected]

dathongbaobct

ĐĂNG KÝ KHUYẾN MÃI
Hãy nhập Email tại đây:
 
1
Bạn cần hỗ trợ?