Danh mục sản phẩm
Thống kê truy cập
Sản phẩm mới
Môi trường vi sinh Cronobacter chromogenic Agar, chai 1000mL, mã GF1050AF, hãng Biocomma, TQ
Mã sản phẩm : GF1050AF
Enterobacter sakazakii (Cronobacter spp.)
Môi trường sinh màu để phân lập và phân biệt Cronobacter (Enterobacter sakazakii) từ mẫu thực phẩm và sữa.
- Thông tin sản phẩm
Môi trường vi sinh Cronobacter Chromogenic Agar
|
Thông số |
Nội dung |
|
Tên sản phẩm |
Thạch sinh màu Cronobacter (Cronobacter Chromogenic Agar) |
|
Mã sản phẩm |
GF1050AF |
|
Mô tả |
Môi trường thạch sinh màu Cronobacter |
|
Ứng dụng |
Dùng để định danh nhanh và định lượng Enterobacter sakazakii trong sữa công thức dành cho trẻ sơ sinh và các loại thực phẩm khác. |
|
Cách chuẩn bị |
1. Cân 43,1 g môi trường, thêm vào 1.000 mL nước cất hoặc nước khử ion. Khuấy đều, gia nhiệt và đun sôi đến khi môi trường tan hoàn toàn, sau đó hấp tiệt trùng ở 121 °C trong 15 phút. 2. Để nguội đến khoảng 50 °C, rót vào đĩa Petri đã tiệt trùng trong điều kiện vô trùng. Chờ môi trường đông đặc rồi sử dụng. |
|
Thành phần |
Hàm lượng (g/L) |
|
Trypton |
15 |
|
Pepton đậu tương |
5 |
|
Natri clorid |
5 |
|
Amoni sắt(III) citrat |
1 |
|
Natri deoxycholat |
1 |
|
Natri thiosulfat |
1 |
|
5-Bromo-4-chloro-3-indol-α-D-glucosid |
0,1 |
|
Thạch agar |
15 |
|
Nước cất |
1.000 mL |
|
pH cuối cùng (ở 25 °C) |
7,3 ± 0,2 |
|
Điều kiện bảo quản |
Bảo quản ở nơi tối, tại nhiệt độ phòng trước khi sử dụng. |
|
Hạn sử dụng |
2 năm đối với sản phẩm còn nguyên bao bì kín. |
|
Cảnh báo và thận trọng |
1. Không sử dụng cho mục đích lâm sàng. 2. Không sử dụng sản phẩm nếu môi trường bị vón cục. 3. Sau khi sử dụng, tất cả vật liệu bị nhiễm vi sinh vật phải được tiệt trùng hoặc xử lý theo quy trình phù hợp. |














