Danh mục sản phẩm
Thống kê truy cập
Sản phẩm mới
Lò vi sóng phá mẫu (Microwave Digestion System), Hãng SCITEK Global
Mã sản phẩm : MDS-6E/8E/10E/12E/16E/20E/24E/404/44E
- Khả năng điều khiển nhiệt độ: Gia nhiệt theo tốc độ, gia nhiệt theo thời gian; điều khiển PID
- Kích thước (Rộng × Sâu × Cao): 650 × 650 × 750 mm
- Thông tin sản phẩm
Lò vi sóng phá mẫu - Microwave Digestion System
Model : MDS-6E; MDS-8E; MDS-10E; MDS-12E; MDS-16E; MDS-20E; MDS-24E; MDS-40E; MDS-44E
- - Hệ thống phá mẫu vi sóng thông minh đo nhiệt độ hồng ngoại cung cấp giải pháp nhanh chóng, an toàn và tự động cho việc xử lý mẫu, giúp tăng tốc phản ứng phân hủy mẫu trong điều kiện áp suất cao.
- - Thiết bị được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực như thực phẩm, bảo vệ môi trường, kiểm soát dịch bệnh, giám sát chất lượng, kiểm định hàng hóa, các viện nghiên cứu khoa học và nhiều lĩnh vực khác.
Đặc điểm của hệ thống phá mẫu vi sóng:
- - Hệ thống sử dụng công nghệ điều khiển vi sóng liên tục không xung, tự động biến tần, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và đảm bảo độ đồng đều của trường điện từ.
- - Khoang lò được chế tạo từ thép không gỉ 316L với dung tích lớn 66L.
- - Cửa lò chống nổ có cơ chế tự khóa và giảm chấn, đảm bảo an toàn cho người vận hành và giữ nguyên cấu trúc cửa lò khi xảy ra phản ứng bất thường.
- - Cửa lò và khoang lò được kết hợp kín khít, mức rò rỉ vi sóng đáp ứng tiêu chuẩn quốc gia.
- - Hệ thống sử dụng cơ chế điều khiển kép nhiệt độ và áp suất, cho phép kiểm soát và hiển thị thời gian thực các thông số trong quá trình phân hủy mẫu.
- - Khả năng quay liên tục 360° theo một hướng giúp phân bố vi sóng đồng đều, đảm bảo môi trường vi sóng của các mẫu giống nhau, từ đó nâng cao độ lặp lại và độ tin cậy của kết quả thí nghiệm.
- - Khi áp suất trong bình vượt quá giá trị bảo vệ cài đặt, hệ thống sẽ tự động ngừng gia nhiệt. Màng chống nổ an toàn cung cấp cơ chế bảo vệ kép.
Thông số kỹ thuật của hệ thống phá mẫu vi sóng:
Model: MDS-6E; MDS-8E; MDS-10E; MDS-12E; MDS-16E; MDS-20E; MDS-24E; MDS-40E; MDS-44E
Số lượng bình phản ứng tươn ứng (bộ): 6; 8; 10; 12; 16; 20; 24; 40; 44
- - Nguồn điện: 220 VAC, 50 Hz, 15A
- - Nguồn vi sóng: Sử dụng magnetron, nguồn vi sóng chuyên dụng cấp công nghiệp, khác với nguồn của lò vi sóng gia dụng.
- - Công suất đầu ra vi sóng: 0–1800W / 0–2400W (với model MDS-40E; MDS-44E)
- - Đặc tính đầu ra vi sóng: Điều khiển vi sóng liên tục không xung, tự động biến tần, dải điều chỉnh 0 – 100%.
- - Độ đồng đều vi sóng: Thiết kế ống dẫn sóng hai chiều theo phương thẳng đứng, công nghệ phát ba chiều, kết hợp tần số công suất hài để đạt độ đồng đều trường cao.
- - Khoang vi sóng: 66L, thép không gỉ 316 (toàn bộ) / 72L, thép không gỉ 316 (với model MDS-40E; MDS-44E)
- - Cửa lò chống nổ: Cửa lò chống nổ có cơ chế tự khóa và giảm chấn, có khả năng tự động giải phóng áp lực ngang khi xảy ra nguy hiểm, đảm bảo an toàn cho người vận hành và giữ nguyên cấu trúc cửa lò.
- - Hệ thống xả và làm mát: Khoang lò được trang bị hệ thống xả công suất lớn, cho phép vận hành liên tục trong môi trường thông thoáng, an toàn và dễ quan sát. Hệ thống thông gió sử dụng quạt ly tâm lưu lượng lớn, chịu axit, lưu lượng xả ≥ 5 m³/phút. Khoang lò có chức năng làm mát bằng không khí để làm mát liên tục bình phản ứng; nhiệt độ và áp suất được hiển thị theo thời gian thực.
- - Thiết kế bàn xoay: Quay liên tục 360° theo một hướng, đảm bảo vi sóng phân bố đồng đều, môi trường vi sóng giữa các mẫu giống nhau, nâng cao độ nhất quán kết quả và giảm hư hỏng do quay đảo chiều.
- - Phương thức điều khiển: Sử dụng PLC Siemens (Đức).
- - Màn hình cảm ứng: Màn hình TFT-LED 8 inch (800×480), hiển thị thời gian thực nhiệt độ và áp suất của bình phản ứng kín, cùng với đường cong nhiệt độ và áp suất; ngôn ngữ vận hành: tiếng Trung giản thể.
- - Chức năng bảo vệ tự động: Có hệ thống tự kiểm tra lỗi; khi hệ thống điều khiển nhiệt độ hoặc áp suất gặp sự cố, thiết bị sẽ tự động ngắt phát vi sóng và phát cảnh báo.
Thông số hệ thống điều khiển
- - Hệ thống điều khiển nhiệt độ: Công nghệ đo nhiệt độ không tiếp xúc, độ chính xác cao, sử dụng cảm biến hồng ngoại bước sóng dài; phát hiện, điều khiển và hiển thị nhiệt độ và đường cong theo thời gian thực trong bình phản ứng; phương pháp điều khiển nhiệt độ toàn bình bằng hồng ngoại kép (có thể chọn đơn/kép tùy số lượng bình).
- - Dải điều khiển nhiệt độ: 0–350°C
- Độ chính xác: ±2°C
- Nhiệt độ sử dụng thực tế: dưới 260°C (có thể điều chỉnh tùy mẫu)
- - Khả năng điều khiển nhiệt độ: Gia nhiệt theo tốc độ, gia nhiệt theo thời gian; điều khiển PID
- - Hệ thống điều khiển áp suất: Phương pháp đo không tiếp xúc, kiểm soát chính xác; tự động xả áp khi vượt ngưỡng; hiển thị và theo dõi áp suất theo thời gian thực.
- - Dải điều khiển áp suất: 0–10 MPa (tùy chọn đến 0–15 MPa) / 0–15 Mpa (với Model MDS-44E)
- - Bảo vệ áp suất: Tự động điều chỉnh/ngừng phát vi sóng và cảnh báo khi quá áp.
- Thông số bình phản ứng:
- - Nhiệt độ và áp suất: Nhiệt độ tối đa ≥ 350°C/Áp suất tối đa ≥ 1500 psi/Nhiệt độ làm việc: dưới 300°C (riêng MDS-44E dưới 240°C)
- - Vật liệu bình trong: PTFE (Teflon), PTFE biến tính nhập khẩu (TFM)
- - Vật liệu vỏ ngoài chống nổ: PEEK cường độ cao (vật liệu hàng không nhập khẩu)
- - Dung tích bình phản ứng: Tùy chọn 70 ml hoặc 100 ml / 70 ml ((với Model MDS-44E)
Phụ kiện tiêu chuẩn
MDS-6E / 8E / 10E / 12E / 16E / 20E / 24E / 40E:
- Cảm biến nhiệt độ ×1
- Giá đỡ bàn xoay ×1
- Bình ngoài PEEK (bao gồm 1 bộ bình chính): 6 / 8 / 10 / 12 / 16 / 20 / 24 / 40
- Bình trong PTFE (bao gồm 1 bộ bình chính): 6 / 8 / 10 / 12 / 16 / 20 / 24 / 40
MDS-44E:
- Cảm biến nhiệt độ ×2
- Giá đỡ bàn xoay ×1
- Bình ngoài PEEK ×44
- Bình trong PTFE ×44
- Bộ khử axit graphite ×2 (24 vị trí/bộ, tổng 48 vị trí)
- Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao): 650 × 650 × 750 mm
- Khối lượng tổng: 75 kg












