Danh mục sản phẩm
Thống kê truy cập
Sản phẩm mới
Chất chuẩn VISCOSITY STANDARDS - MEDICAL GRADE VISCOSITY STANDARD 17025 và ISO 17034, Hãng ARO Scientific, UK
- Thông tin sản phẩm
VISCOSITY STANDARDS - MEDICAL GRADE VISCOSITY STANDARD
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standards) được sản xuất và chứng nhận phù hợp với các yêu cầu của ISO/IEC 17025 và ISO 17034, sử dụng làm vật liệu chuẩn cho việc xác minh thiết bị đo, thẩm định phương pháp (method validation), xác nhận phương pháp (method verification) và các hoạt động kiểm soát chất lượng liên quan đến hệ thống đo độ nhớt.
Giá trị đặc trưng của chuẩn được xác định theo ASTM D2162, là phương pháp chuẩn tham chiếu dùng để hiệu chuẩn các vật liệu chuẩn độ nhớt. Toàn bộ quá trình sản xuất và xác định giá trị đặc trưng được thực hiện theo hệ thống quản lý đã được UKAS công nhận theo ISO/IEC 17025 và ISO 17034 (CAB No. 27393). Sản phẩm có chứa tác nhân kháng khuẩn nhằm duy trì tính ổn định trong quá trình bảo quản và sử dụng.
|
Mã sản phẩm |
Tên sản phẩm |
Độ nhớt chứng nhận (25 °C) |
Quy cách |
Tiêu chuẩn chứng nhận |
|
MGVS12-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
1.2 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS12-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
1.2 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS16-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
1.6 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS16-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
1.6 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS20-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
2.0 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS20-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
2.0 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS25-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
2.5 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS25-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
2.5 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS30-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
3.0 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS30-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
3.0 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS40-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
4.0 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS40-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
4.0 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS60-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
6.0 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS60-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
6.0 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS100-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
10.0 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS100-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
10.0 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS200-100 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
20.0 mPa·s |
100 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |
|
MGVS200-500 |
Chuẩn độ nhớt cấp y tế (Medical Grade Viscosity Standard) |
20.0 mPa·s |
500 mL |
ISO/IEC 17025 & ISO 17034 (UKAS) |














