Danh mục sản phẩm
Thống kê truy cập
Sản phẩm mới


Thiết bị FL70 đo Florua (F-)/Nhiệt độ cầm tay, Hãng EIC Instruments, Đài Loan
Lượt xem : 50
Mã sản phẩm : G7C-I-0007
Liên hệ
- Thông tin sản phẩm
Thiết bị đo Florua (F-)/Nhiệt độ cầm tay
Model: FL70
Hãng sản Xuất: EIC Instruments, Đài Loan
Cung cấp bao gồm:
- Máy đo FL70
- Pin CR-2032 (trong máy).
- Điện cực và cảm biến nhiệt độ (trong máy) có thể tháo rời
- Nắp bảo vệ điện cực
- Cốc đựng mẫu có nắp
- Dây đeo cổ dài 1m
- Nắp đậy mạch điện cực khi tháo rời
- Hướng dẫn sử dụng.
- Phiếu bảo hành (không bảo hành nếu không có phiếu bảo hành).
Tính năng:
- Lý tưởng cho các phép đo nhanh và chính xác trong hồ bơi, bể cá, nông nghiệp công nghệ cao, đồng thời thích hợp cho ứng dụng công nghiệp và phòng thí nghiệm như: tháp giải nhiệt, chế biến thực phẩm, mạ điện, nước uống và nước thải
- Máy đo fluoride tích hợp bù nhiệt độ tự động (ATC)
- Thời gian phản hồi nhanh nhất trên thị trường (<1 ph="" t="" li="">
- Màn hình LCD lớn 4 chữ số (2000 count) hiển thị đồng thời nồng độ fluoride (ppm), nhiệt độ, và biểu đồ thanh analog phản ánh xu hướng mẫu
- Tự động hiệu chuẩn điện tử 1 hoặc 2 điểm, có điều chỉnh lệch (offset)
- Tuân thủ tiêu chuẩn EPA Method 340.2 (điện cực ion chọn lọc – Potentiometric Ion Selective Electrode)
- Bộ nhớ trong lưu tối đa 25 kết quả đo có nhãn, tiện lợi cho việc truy xuất và theo dõi dữ liệu
- Chống nước đạt chuẩn IP57, phù hợp sử dụng tại hiện trường hoặc môi trường ẩm ướt
Thông số kĩ thuật:
- Florua (F-):
- Dải đo: 0.01 to 10.00 ppm
- Độ phân giải: 0.01ppm
- Độ chính xác : ±3% rdg or ±0.03ppm
- Nhiệt độ:
- Dải đo: 32,0 đến 99,9°F, 100 đến 194°F (0,0 đến 90,0°C)
- Độ phân giải: 0.1°F/°C
- Độ chính xác: ±1.8°F / ±1.0°C
- Kích thước: 1.5 x 7.1 x 1.5 inch (38 x 180 x 38 mm)
- Trọng lượng: 2.8 oz (80 g)
Mã đặt hàng | Mô tả | ĐVT |
G7C-I-0007 | Thiết bị FL70 đo Florua/Nhiệt độ cầm tay | Cái |
G7C-FLO-1 | Dung dịch hiệu chuẩn Florua 1 ppm | 250 mL |
G7C-FLO-2 | Dung dịch hiệu chuẩn Florua 2 ppm | 250 mL |
G7C-FLO-5 | Dung dịch hiệu chuẩn Florua 5 ppm | 250 mL |